意義
nhan
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhan sắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Rạng rỡ với đời: Cố toàn nhan diện; Nhan diện tảo địa (mất mặt hoàn toàn)
2.
Màu: Ngũ nhan lục sắc
3.
Tên họ
4.
Diện mạo: Hoà nhan duyệt sắc
Etymology: yán
Nôm Foundation
mặt, vẻ mặt
nhang
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hương thắp, khói có mùi thơm.
Etymology: C2: 颜 nhang
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 顏