意義
lãnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái cổ: Dẫn lãnh nhi vọng (dài cổ mong đợi)
2.
Cầm lấy; nhận: Lãnh thưởng; Lãnh sự; Lãnh địa (territory)
3.
Hiểu: Lãnh hội
4.
Dìu dắt: Lãnh đạo; Lãnh đáo (dắt tới: usher); Lãnh cảng (hoa tiêu dẫn tầu vào cảng); Lãnh xướng (cầm dịp cho ca đoàn; ca sĩ dẫn đầu đoàn)
5.
Phác hoạ những điều cốt yếu: Yếu lãnh
6.
Cổ áo; vòng cổ: Lãnh đái (necktie); Lãnh kết (bowtie); Lãnh cân (scarf)
Etymology: lǐng
Nôm Foundation
cổ; cổ áo; dẫn dắt
lĩnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhận lĩnh
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Lãnh
Etymology: lǐng
General
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 領
組合詞4
lãnh tụ•bản lãnh•bản lĩnh•chiếm lĩnh