意義
cố
Từ điển phổ thông
ngoảnh, ngoái nhìn, đoái
Từ điển trích dẫn
6.
(Liên) Mà lại, trái lại. ◇Sử Kí 史記: “Kim Tiêu Hà vị thường hữu hãn mã chi lao, đồ trì văn mặc nghị luận, bất chiến, cố phản cư thần đẳng thượng, hà dã?” 今蕭何未嘗有汗馬之勞, 徒持文墨議論, 不戰, 顧反居臣等上, 何也? (Tiêu tướng quốc thế gia 蕭相國世家) Nay Tiêu Hà chưa từng có công lao hãn mã, chỉ chuyên việc chữ nghĩa và bàn luận, chẳng chiến đấu gì cả, mà lại giữ chức cao trên cả bọn thần, là tại sao?
Từ điển Thiều Chửu
4.
Dùng làm tiếng chuyển câu, nghĩa là nhưng, song.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Áy náy: Cố kị
3.
Quái cổ: Hoán cố tứ chu (nhìn bốn phía)
4.
Thăm viếng: Tam cố thảo lư
Etymology: gù
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Nhưng, song (liên từ, dùng để chuyển ý nghịch lại): 嘗有志出遊天下,顧以學未成而不暇 Từng có ý muốn rong chơi trong thiên hạ, song vì việc học chưa thành nên không được nhàn rỗi (Tống Liêm). 【顧反】 cố phản [gùfăn] (văn) Trái lại, mà lại (biểu thị một sự thật trái với lẽ thường nêu trong đoạn câu sau của một câu phức): 今蕭何未嘗有汗馬之勞,徒特文墨議論,不戰,顧反居臣等上,何也? Nay Tiêu Hà chưa từng có công lao hãn mã, chỉ chuyên việc chữ nghĩa và bàn luận suông về chính sự, chẳng đánh đấm gì cả, mà lại ở ngôi vị trên cả bọn thần, vì sao thế (Sử kí)
5.
[Gù] (Họ) Cố.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiếu cố
Nôm Foundation
ngoảnh lại, nhìn; chăm sóc
組合詞48
cố tích•chiếu cố•cố ảnh tự liên•cố bất quá lai•cố phục chi ân•cố ảnh tự lân•cố kị•cố cập•cố chủ•cố vấn•cố khách chí thượng•cố khách•cố thác•cố bất đắc•cố chỉ•cố phán tự hùng•cố tả hữu nhi ngôn tha•cố phán•cố toàn đại cục•cố thử thất bỉ•cố tá•cố đắc quá lai•cố tuất•bất cố•bất cố tiền hậu•tả cố hữu phán•hậu cố chi ưu•hồi cố•huệ cố•tứ cố vô thân