意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Màu: Ngũ nhan lục sắc
2.
Tên họ
3.
Diện mạo: Hoà nhan duyệt sắc
4.
Rạng rỡ với đời: Cố toàn nhan diện; Nhan diện tảo địa (mất mặt hoàn toàn)
Etymology: yán
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
nhan sắc
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhăn nhó, nhăn nhở
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Co lại thành nếp: Nhăn như bị; Nhăn nhó; Nhăn nheo; Bắt chước nhăn mặt
2.
Cười đểu cáng: Nhăn nhở
3.
Lộ răng ra ngoài: Chết nhăn răng
Etymology: (Hv nhân)(miên nhân; nhan)(nạch nhân; nhục gian)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lăng nhăng: rối ren, xằng bậy.
Etymology: C2: 顔 nhan
範例
組合詞1
ngọc nhan