喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
頇
U+9807
12 劃
漢
部:
頁
簡:
顸
han
hiên
切
意義
han
(2)
Từ điển Thiều Chửu
**Man han**
顢
頇
mập mờ, lầm lẫn. Không biện rõ sự lí mà xếp đặt lầm lẫn gọi là man han.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xem han
hiên
(3)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Ngu: Man hiên
2.
Khó lọt (như chỉ xỏ kim...): Thái hiên
Etymology: hān
Nôm Foundation
mặt lớn, mặt phẳng; ngu ngốc