意義
Từ điển phổ thông
âm, tiếng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tiếng, tiếng phát lộ ra có điệu trong đục cao thấp gọi là âm. Tiếng phát ra thành văn cũng gọi là âm.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng, giọng — Cách đọc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Tin tức: Âm tín
2.
Tiếng kêu: Âm giai
Etymology: yīn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Tiếng, âm thanh.
2.
Ẩn ngầm, lặng lẽ (âm ỷ, âm thầm).
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
âm thanh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bóng mát. Như chữ Ấm 蔭 Một âm khác là Âm.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nói ấm ớ: Ậm ừ
Etymology: (Hv âm; khẩu ẩm)
Nôm Foundation
âm thanh, âm điệu, cao độ, phát âm
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ậm à ậm ừ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhận vơ: Tá ơm
Etymology: Hv âm
Từ điển Trần Văn Kiệm (Nôm)
tá ơm (nhận vơ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Tiếng vang động lớn.
Etymology: C2: 音 âm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ăm ắp: vẻ tràn đầy.
Etymology: C2: 音 âm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Sắc màu đậm.
Etymology: C2: 音 âm
範例
Âm chữ gần, học trò dễ biết. Mựa cười rằng mất nét thì quê.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, Tựa, 1b
Lừng lẫy phú thơ hát hỏng. Âm thầm quyển sáo đàn đòng.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 59b
Một mình âm ỉ đau lòng. Bèn đến nói cùng Cảnh Dị sự duyên.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 124b
組合詞98
âm tín•âm xoa•âm tiết•ngũ âm•âm luật•âm đọc•âm ba•âm học•âm vấn•âm vận•âm nhạc•âm nhạc gia•âm cường•âm hưởng•âm tức•âm giai•âm dong•âm nghĩa•âm nhạc•âm tiết•phát âm•âm nhạc hội•âm thanh•âm phẩm•âm hao•âm điệu•âm vang•âm tố•âm trình•âm tiêu