喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
韆
U+97C6
24 劃
漢
部:
革
簡:
千
thiên
切
意義
thiên
Từ điển Thiều Chửu
**Thu thiên**
鞦
韆
cây đu, là một trò chơi đánh đu của Hán Vũ Đế
漢
武
帝
. Nguyên tên gọi là **thiên thu**
千
秋
là lời chúc thọ của vua, và nói trẹo đi mới gọi là
秋
千
đời sau lại gọi lầm là
鞦
韆
.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiên (cái đu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái đu: Thu thiên
Etymology: qiān
Từ điển Trần Văn Chánh
【
鞦
韆
】thu thiên [qiuqian] Cái đu.
Nôm Foundation
đu