喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鞢
U+97A2
18 劃
漢
部:
革
類: F2
tiếp
dép
切
意義
tiếp
(2)
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Như chữ Tiếp
Nôm Foundation
dây dẫn
dép
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
蹀
:dép
Etymology: F2: cách 革⿰枼 diệp
範例
dép
(1)
各
𱙘
娘
𨀈
蹎
𫥨
塘
固
惘
杶
弓
固
𡥵
侯
蹺
𡢐
㩍
鞢
Các bà nàng bước chân ra đường có võng đòn cong, có con hầu theo sau xách dép.
Source: tdcndg | Thanh hoá, 48b
組合詞
3
鞢槶
dép guốc
•
𩌂鞢
giày dép
•
對鞢
đôi dép