意義
hài
Từ điển phổ thông
giày, dép
Từ điển Thiều Chửu
Giày (thứ giày buộc dây).
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dép để đi, mang ở chân. Cũng chỉ giày guốc. Chẳng hạn mộc hài ( guốc ). Cách hài ( giày da ).
Bảng Tra Chữ Nôm
giày dép
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Giầy: Hài đái (dây giầy); Hài du (cao đánh giầy)
2.
Giầy dép nói chung: Rửa chân đi hán đi hài
3.
Giày quan văn: Hài văn lần bước dậm xanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Giày dép.
Etymology: A1: 鞋 hài
Nôm Foundation
giầy dép nói chung
giày
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dẫm lên: Giày xéo
2.
Còn âm Giầy*
3.
Da, vải… bọc chân: Rêu phong dấu giày
Etymology: (Hv hài; lí)(Hv cách + đầy* )
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
đôi hài (đôi giầy)
範例
hài
Cho hay dòng Bụt giống Tiên. Hài rơm nón lá cũng nên chẳng nề.
Source: tdcndg | Xuất gia sa di quốc âm thập giới, 3b
Hài văn lần bước dặm xanh. Một vùng như thể cây quỳnh cành dao.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 3b
組合詞12
đôi hài•băng hài•bố hài•văn hài•cung hài•tha hài•tiện hài•xuyên tiểu hài•phượng đầu hài•đạp phá thiết hài•cước chảnh bất phạ hài oai•quang cước đích bất phạ xuyên hài đích