意義
ưởng
Từ điển phổ thông
cái cổ dề (vòng da quàng cổ ngựa)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vòng dây da buộc cổ ngựa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dây quàng cổ ngựa kéo xe
Etymology: yāng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
đỏ ửng
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
óng ánh
ương
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
(cũ) Kiềng ngựa (vòng da quàng cổ ngựa)
2.
Dây thừng, dây chão. Xem 鞅 [yăng].
óng
Bảng Tra Chữ Nôm
ưởng (dây quàng cổ ngựa kéo xe)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lấp lánh: Óng ánh
2.
Mướt láng: Óng ả
Etymology: ưởng; khẩu ông
ửng
Nôm Foundation
dây đeo da trên cổ ngựa
組合詞2
ưởng chưởng•dật trần đoạn ưởng