意義
cận
Từ điển phổ thông
ngựa cận (2 con ngựa chạy trong ở xe 4 ngựa)
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Họ “Cận”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái đai buộc quanh bụng ngựa.
Bảng Tra Chữ Nôm
ngẩn ngơ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
cận (dè sẻn hà tiện)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Sẻn so hà tiện
Etymology: jìn
Từ điển Trần Văn Chánh
2.
Bủn xỉn, keo lận, keo kiệt
3.
Trêu, quấy, đùa, làm cho xấu hổ
4.
Lấy
5.
[Jìn] (Họ) Cận.
ngẩn
Nôm Foundation
dây đeo trước ngực ngựa