意義
Từ điển phổ thông
sương mù
Từ điển trích dẫn
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Sương mù — Tối tăm mù mịt.
Bảng Tra Chữ Nôm
sương mù, mây mù, mù mịt
Nôm Foundation
sương mù, hơi nước, sương, phun mịn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Khói dầy đặc: Mù mịt; Sương mù
Etymology: Hv vũ mậu; vụ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Mây khói bao phủ, mờ mịt.
Etymology: A2: 霧 vụ
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vụ (sương mù)
範例
組合詞23
mù chữ•đui mù•mù tịt•mù mịt•sương mù•mù quáng•vụ tắc•mù loà•vụ lý khán hoa•mù loà•đui mù•yên vụ•vân vụ•phún vụ khí•mãn đầu vụ thuỷ•vân san vụ tráo•vân tiêu vụ tán•đoạ vân vụ trung•vân song vụ hạm•thôn vân thổ vụ•liễu yên hoa vụ•như đoạ yên vụ•như đoạ ngũ lý vụ trung