喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
霡
U+9721
17 劃
漢
部:
雨
繁:
霢
mạch
切
意義
mạch
(5)
Từ điển Thiều Chửu
**Mạch mộc**
霡
霂
mưa rây, mưa nhỏ.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
mưa phùn, mưa bụi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mưa bụi: Mạch mộc (với bộ vũ)
Etymology: mài
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) 【
霡
霂
】 mạch mộc [màimù] Mưa nhỏ, mưa rây.
Nôm Foundation
mưa phùn; làm ướt— dùng ẩn dụ cho ân huệ
組合詞
1
霡霂
mạch mộc