意義
Từ điển phổ thông
lả tả, lã chã, lất phất (mưa, tuyết)
Từ điển trích dẫn
3.
(Động) Bay phiếu diễu.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng mây bay. Mây trôi — Dáng mưa tuyết bay lả tả.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dáng tuyết bay: Vũ tuyết phi phi
Etymology: fēi
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mưa lay phay
Nôm Foundation
tuyết và mưa rơi
Bảng Tra Chữ Nôm
vũ tuyết phi phi (dáng tuyết bay)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Phất phơ: Như __
Etymology: F1: vũ 雨⿱非 phi
範例
組合詞1
cát phi