喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
霈
U+9708
15 劃
漢
部:
雨
bái
pháy
切
意義
bái
(5)
Từ điển Thiều Chửu
1.
**Bàng bái**
霶
霈
mưa rào. Mưa phải thời gọi làm **cam bái**
甘
霈
.
2.
Ân trạch.
Bảng Tra Chữ Nôm
bái (mưa to)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mưa to
Etymology: pèi
Từ điển Trần Văn Chánh
Ân huệ.
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
mưa phay pháy
pháy
(1)
Nôm Foundation
mưa to, dòng nước
組合詞
1
霶霈
bàng bái