意義
Từ điển phổ thông
sấm
Từ điển trích dẫn
3.
(Danh) Họ “Lôi”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tiếng sấm. Truyện Trê có câu: » Lệ rằng quan pháp như lôi, chỉ đâu đánh đấy chẳng thôi là lành «. — Một âm là Lỗi. Xem lỗi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Họ
2.
Sấm: Thiên lôi; Lôi bạo (giông tố); Lôi công đả đậu hủ (sét đánh vào miếng đậu: bắt nạt người yếu); Lôi lệ (bộ hán) phong hành (ra tay như sấm nổ gió cuốn)
3.
Phiên âm: Lôi nặc số (Reynolds number)
4.
Chim cút trắng: Lôi điểu
5.
Mìn nổ: Bố lôi (chôn mìn); Tảo lôi (vét mìn); Lôi quản (ngòi nổ)
Etymology: léi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lôi thôi: dài dòng, lằng nhằng, rầy rà.
2.
Lôi la: nói thao thao.
3.
Sấm, hiện tượng nổ rền do phóng điện tự nhiên trong không trung.
4.
Dùng sức mà kéo.
5.
Gà lôi: một loại gà rừng.
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
1.
loay hoay
2.
rôi ra
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Loại đá lớn chất sẵn ở mặt thành thời xưa, dùng để chống cự quân giặc đánh thành — Đánh trống — Một âm là Lôi. Xem Lôi.
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Loi thoi: so le cao thấp, nhấp nhô.
2.
Lẻ loi: đơn côi, một thân một mình.
Etymology: C2: 雷 lôi
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thiên lôi; nổi giận lôi đình
Nôm Foundation
sấm
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
loi choi; loi nhoi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lơi lả: có vẻ suồng sã săn đón.
Etymology: C2: 雷 lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trở lại chỗ cũ, rút về phía sau. Ẩn vào chỗ khuất, biến đi.
Etymology: C2: 雷 lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đựng đan bằng tre nứa.
Etymology: C2: 雷 lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chất lỏng nóng đến độ nổi bọt và bốc hơi.
Etymology: C2: 雷 lôi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
範例
Nó rằng có phép thần thông. Chỉ lôi lôi diệt hư không nhẫn đừng.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 90a
Lôi ra lưỡi nghỉ [mình], dài trăm do tuần [đơn vị độ dài].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 31a
Những quỷ xấu xa gớm ghiếc bắt tôi lôi xuống đấy.
Source: tdcndg | Ông Thánh Giu-li-ông tử vì đạo truyện, 6a
Buổi gió sương chui vào đống rạ. Hở mông ra cho quạ nó lôi.
Source: tdcndg | Quốc phong thi tập hợp thái, 25a
“Sơn kê”: gà lôi ở rừng.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 53b
Kiên gan Khôi những lôi la. Rằng mua, rằng bán, rằng lừa trăm khoanh.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 39a
Cũng đừng theo đuổi lôi thôi. Mẹ con sớm liệu về nơi quê nhà.
Source: tdcndg | Nhị độ mai diễn ca., 2b
Sông Tần một dải xanh xanh. Loi thoi bờ liễu mấy cành dương quan.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 32a
Kìa đâu cát phẳng một doi. Mấy chòm lệch chếch loi thoi trận nhàn .
Source: tdcndg | Hoa tiên nhuận chính, 22a
組合詞24
lôi công•lôi chấn•lôi lệ phúng hành•lôi đồng•lôi đả bất động•lôi xạ•ngư lôi•lôi vũ•lôi xa•lôi đình•lôi thần•địa lôi•tấn lôi•thiên lôi•phong lôi•tỵ lôi châm•tấn lôi•thuỷ lôi•tỵ lôi châm•âm lôi•như lôi quán nhĩ•chưởng thanh lôi động•bào hao như lôi•hoàng chung huỷ khí ngoã phũ lôi minh