意義
Từ điển phổ thông
đám mây có hình
Từ điển trích dẫn
(Danh) Mây có hình hoa văn.
Từ điển Thiều Chửu
Ðám mây có hình hoa văn.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Mây có vằn nhiều màu.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
văn (mây có vân)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mây như có vân hoa
Etymology: wén
Từ điển Trần Văn Chánh
Mây có hình hoa văn.
Nôm Foundation
hình mây, sắc mây
組合詞1
văn hoa