意義
Từ điển phổ thông
1.
phụ thuộc
2.
lối chữ lệ
Từ điển trích dẫn
2.
(Danh) Đặc chỉ một bậc trong giai cấp nô lệ.
3.
(Danh) Tội nhân.
4.
(Danh) Chỉ người đê tiện.
5.
(Danh) Tiểu thần, hạ thần.
8.
(Danh) Họ “Lệ”.
11.
(Động) Sai sử, dịch sử.
12.
(Động) Tra duyệt, khảo sát. § Thông “dị” 肄.
Từ điển Thiều Chửu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nô lệ; ngoại lệ; chữ lệ (lối viết chữ Hán)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phận phải làm tôi không công: Nô lệ
2.
Tuỳ thuộc: Lệ ngoại (nhờ tựa người ngoài); Lệ binh (lính phục vụ ở công sở ngày xưa)
3.
Lối viết chữ Hán đời xưa: Tiểu lệ (chữ Lệ ở giản thể)
Etymology: lì
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
phục tùng; người hầu
組合詞9
lệ thư•lệ binh•lệ dịch•nô lệ•lệ thuộc•môn lệ•bồi lệ•manh lệ•ách nô lệ