意義
lũng
Từ điển phổ thông
(tên núi)
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Tên đất. Cùng nghĩa với chữ lũng 壟.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Tên đất, chỉ tỉnh Cam Túc.
Bảng Tra Chữ Nôm
lủng củng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Địa danh ở Cam túc: Lũng tây (Longsi)
2.
Gò mả ở ruộng
Etymology: lǒng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
luống cày
lúng
Bảng Tra Chữ Nôm
thung lũng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cụm từ: Lúng liếng (* vật lỏng lắc lư; * lập trường mập mờ)
2.
Nói mà tiếng như vướng trong miệng: Lúng búng
3.
Bối rối: Lúng túng như thợ vụng mất kim; Lúng túng chẳng xong
Etymology: Hv lũng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
1.
Lúng liếng: dáng vui vẻ nhanh nhẹn.
2.
Lúng túng: bối rối, không biết ăn nói, xử trí ra sao.
Etymology: C2: 隴 lũng
lõng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lúng túng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
(Mưa) làm cho nước nổi bọt: Mưa rơi lõng bõng
2.
Không theo kịp đoàn nên bị bỏ rơi: Lạc lõng
Etymology: Hv lũng
luống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
dài thòng lõng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vô ích: Luống công; Tin sương luống những rầy mong mai chờ
2.
Rối trí: Luống cuống
3.
Già: Luống tuổi
Etymology: Hv lũng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
lủng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Không hoà hợp: Anh em lủng củng
2.
Lộn xộn: Lủng củng
3.
Tòn ten: Lủng lẳng
4.
Đủng đỉnh: Lủng lỉnh
5.
Cụm từ: Vô lủng (không đếm được)
Etymology: Hv lũng
Nôm Foundation
Ngọn núi nằm giữa Sơn Tây.
lùng
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Lạ lùng: khác thường, không quen, bỡ ngỡ.
Etymology: C2: 隴 lũng
範例
lúng
luống
Luống lấy chúng mày làm lo.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 27b
Đêm ngày luống những âm thầm. Lửa binh đâu đã ầm ầm một phương.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 47b
Đêm ngày luống những ước ao. Đốt tay tính sắp kỳ đào khai hoa.
Source: tdcndg | Vị thành giai cú tập biên, 24b
組合詞4
luống rau•luống cuống•lũng thục•đắc lũng vọng thục