意義
Từ điển phổ thông
1.
tuỳ theo
2.
đời nhà Tuỳ
Từ điển trích dẫn
5.
(Động) “Tùy hỉ” 隨喜 tiếng nhà Phật, nói nghĩa hẹp là tùy ý mình thích mà làm như bố thí, cúng dâng. Nói nghĩa rộng thì đi thăm cảnh chùa cũng gọi là “tùy hỉ”, người ta làm việc thiện mình không làm chỉ thêm vào cũng gọi là “tùy hỉ”, không ứng theo người hành động gì cũng gọi là “tùy hỉ”. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Duy nhất lão tăng quải đáp kì trung. Kiến khách nhập, túc y xuất nhạ, đạo dữ tùy hỉ” 惟一老僧挂搭其中. 見客入, 肅衣出迓, 導與隨喜 (Họa bích 畫壁) Chỉ có một ông sư già khoác áo ngắn ở trong đó. Thấy có khách vào, bèn xốc áo nghiêm chỉnh ra đón, hướng dẫn thăm cảnh chùa.
7.
(Danh) Ngón chân.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Theo sau. Cứ đi theo sau chân người, đi nghỉ chóng chầy đều tùy người gọi là tùy.
5.
Ngón chân.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Đi theo. Thuận theo. Nghe theo.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
toè toẹt
2.
xoè quạt, xoè bàn tay
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Theo: Tuỳ tòng; Tuỳ ngã lai (hãy theo tôi); Tuỳ ba trục lưu (chảy theo dòng), (theo dòng)
2.
Nhân tiện: Tuỳ thủ (tiện tay)
3.
Trông giống: Tuỳ tha mẫu thân (nó giống mẹ)
4.
Mấy cụm từ: Tuỳ ngoại (ở đâu cũng thế); “Tuỳ thời” (lúc nào cũng thế)
5.
Thích nghi theo hoàn cảnh: Tuỳ bút; Tuỳ cơ; Tuỳ khẩu; Tuỳ tiện; Khứ bất khứ tuỳ nễ (đi hay ở theo ý anh)
6.
Nghe theo: Tuỳ thuận
Etymology: suí
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
Tùy theo, tuân theo, phục tùng: 隨他的便 Tùy (theo) anh ấy; 隨意 Tùy ý; 隨便 Tùy ý, tùy tiện, tùy thích, tự do, cẩu thả, xuê xoa; 隨後 Sau đó, sau, tiếp theo; 隨即 Lập tức, tức khắc, ngay, bèn. 【隨時】tùy thời [suíshí] a. Sẵn sàng: 隨時准備殲滅對方 Sẵn sàng tiêu diệt đối phương; b. Bất cứ lúc nào: 隨時糾正錯誤 Sửa chữa sai lầm bất cứ lúc nào; 【隨着】tùy trước [suízhe] Theo đà, theo: 隨着時間 的推移 Theo thời gian trôi qua; 隨着工業的發展 Theo đà phát triển của công nghiệp
7.
(văn) Ngón chân.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xoè như loa kèn: Ô mở toè; Hoa nở toè
2.
Nát bét: Toè toẹt
Etymology: Hv tuỳ
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
toẻ ra
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tuỳ tòng; tuỳ tiện; tuỳ ý
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Mở rộng: Xoè quạt Bàn tay xoè (có các ngón xa nhau); Xoè bàn tay (ngửa tay)
Etymology: thủ xuy; tuỳ
Nôm Foundation
theo, lắng nghe, phục tùng; đi cùng; sau đó, rồi
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chiều theo, nương theo.
Etymology: A1: 隨 tùy
範例
Hay lấy nhân hoà trong họ, lấy thuận tùy lòng chồng.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), I, Khoái Châu, 16a
組合詞44
tuỳ phúng đảo đà•tuỳ thanh phụ hoạ•tuỳ cơ•tuỳ xứ•tuỳ tâm•tuỳ thủ•tuỳ ba trục lưu•tuỳ nghi•tuỳ phúng đảo liễu•tuỳ bút•tuỳ ngộ nhi an•tuỳ ky ứng biến•tuỳ duyên•tuỳ tâm sở dục•truy tuỳ•tuỳ khẩu hồ sưu•tuỳ tùng•tuỳ hành•tuỳ tiện•tuỳ viên•tuỳ ý•tuỳ bút lục•tuỳ tòng•tuỳ ba tốn lưu•tuỳ thân•khẩn tuỳ kì hậu•thuộc tuỳ•uy tuỳ•xướng tuỳ•quỷ tuỳ