意義
ẩn
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ **ẩn** 隱.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ẩn dật
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Khó nhận: Ẩn hoạn
2.
Dấu kín: Ẩn man
3.
Ở nơi vắng: Ẩn cư
Etymology: yǐn
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Trốn tránh. Núp kín. Lánh mình.
Etymology: A1: 隐 ẩn
Nôm Foundation
Giấu, che; ẩn tàng, bí mật
範例
ẩn
Thấy người nép nép ẩn chui kín mình.
Source: tdcndg | Trùng san chỉ nam bị loại các bộ dã đàm đại toàn, 54b
Đầu nhà khói tỏa lồng sương bạc. Sườn núi chim gù ẩn lá xanh.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 7b
Quân ta ngày ẩn đêm đi. Dân binh một dạ, nó thì khôn (khốn) thay.
Source: tdcndg | Thiên Nam ngữ lục ngoại kỷ, 50b
組合詞5
ẩn thân•ẩn dụ•ẩn dật•quy ẩn•ẩn cư