意義
Từ điển phổ thông
1.
đất ngoài ven
2.
cạnh góc
Từ điển trích dẫn
5.
(Danh) Khía cạnh, phương diện (của sự vật). ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta vén mở cho một khía cạnh (của vấn đề) rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba mặt kia, thì ta không dạy cho nữa.
Từ điển Thiều Chửu
3.
Quy vuông, một cách lấy vuông trong phép tính.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái góc — Một góc.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
ngong ngóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chỗ xa xôi: Hải ngung (góc biển)
2.
Góc: Thành ngung (góc tường thành)
Etymology: yú
Từ điển Trần Văn Chánh
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
trông ngóng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Thành ngung (góc tường thành); hải ngung (góc biển)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Nhấc cao: Ngong ngóng trông chờ (dài cổ mong đợi)
Etymology: Hv ngung
Nôm Foundation
góc, chỗ khuất, nơi hẻo lánh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngang tàng, không chịu ép mình theo khuôn phép.
Etymology: C2: 隅 ngung
範例
組合詞5
ngung mục•hướng ngung nhi khấp•hướng ngung•phụ ngung ngoan kháng•cục xúc nhất ngung