意義
tưu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
trâu (chân đồi; xó góc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chân đồi
2.
Xó góc (cổ văn): Hà tưu (nơi xa vắng)
3.
Còn âm là Trâu
Nôm Foundation
góc, xó, hốc
trâu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tưu (xó góc)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Còm âm là Tâu
2.
Xó góc
Etymology: zōu
組合詞2
tưu nguyệt•sơn tưu hải thệ