意義
Từ điển phổ thông
1.
nước Nguyễn
2.
họ Nguyễn
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Họ “Nguyễn”.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Họ người. Thơ Tản Đà có câu: » Dạ bẩm lạy trời con xin thưa, con tên Khắc Hiếu họ là Nguyễn « — Tên một triều đại tại Việt Nam, từ đời vua Gia Long tới đời vua Bảo Đại ( 1802-1945 ).
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Đàn nguyễn (một thứ nhạc cụ giống đàn nguyệt, nhưng cần dài hơn);
2.
[Ruăn] Nước Nguyễn (một nước thời xưa, nay thuộc tỉnh Cam Túc, Trung Quốc);
3.
[Ruăn] (Họ) Nguyễn.
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngoen ngoẻn
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
ngỏn ngoẻn
Bảng Chữ Hán Nôm Chuẩn
nguyễn
Nomfoundation
nhạc cụ cổ: họ
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngoan ngoãn
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngón tay
Từ điển Hồ Lê (Nôm)
ngao ngán
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
họ Nguyễn
組合詞16
Nguyễn Trãi•nguyễn trạng nguyên phụng sứ tập•Nguyễn Quang Toản•họ Nguyễn•Nguyễn Thị•nhà Nguyễn•Nguyễn Du•Nguyễn Thị Hiền Thục•Nguyễn Phúc Bửu Lân•Nguyễn Xuân Oánh•Nguyễn Phúc Bửu Tủng•Nguyễn Phúc Thục Tư•Nguyễn Đình Chiểu•Nguyễn Văn Thuân•Nguyễn Trường Tộ•Nguyễn Gia Thiều