意義
văn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiến vãn, văn nhân, uế văn; văn (hít, ngửi)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nổi tiếng; Văn danh; Văn nhân
2.
Tiếng đồn tốt xấu: Uế văn (tiếng xấu)
3.
Hít; ngửi: Văn yên diệp (hít thuốc lá)
4.
Tin tức: Yếu văn (tin quan trọng)
5.
Nghe: Văn tấn (nghe tin tức)
Etymology: wén
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 聞
Nôm Foundation
nghe; ngửi; cho hay; tin tức
組合詞1
tân văn