意義
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
hèn hạ, nghèo hèn, thấp hèn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đáng khinh: Hèn hạ
2.
Chẳng lạ gì: Hèn chi; Hèn gì; Hèn nào
3.
Giá trị thua người: Nghèo hèn; Tài hèn sức mọn; Hạt mưa sá nghĩ phận hèn
Etymology: (Hv hiền) (tâm hiền; nhàn)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kém cỏi, yếu ớt, nghèo nàn.
Etymology: C2: 閑 → 闲 hiền|nhàn
Nôm Foundation
hàng rào, bảo vệ; phòng thủ; thời gian nhàn rỗi
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
nhàn hạ, nhàn rỗi, thanh nhàn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Thư thả không bận: Nhàn cư vi bất thiện
2.
Không ai mướn: Nhàn phòng; Nhàn xa
3.
Cụm từ: Nhàn thoại (* khúc nói lạc đề; * câu phàn nàn)
Etymology: xián
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhộn nhàng: rộn ràng, nhộn nhịp.
Etymology: C2: 閑 → 闲 nhàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閑
範例
組合詞3
nhàn hạ•an nhàn•du nhàn