意義
thiểm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiểm (né tránh, sét)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Né tránh: Thiểm tị; Vãng bàng biên nhất thiểm (né sang bên)
2.
Trẹo gân: Thiểm liễu yêu (trẹo lưng rồi)
3.
Sét: Đả thiểm (sét đánh); Thiểm điện; Thiểm quang (chớp)
4.
Loé lên: Nhất thiểm nhi quá (vụt qua); Thiểm quá nhất cá niệm đầu (nảy ra ý kiến)
Etymology: shǎn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như 閃
Nôm Foundation
nhấp nháy; tránh, tránh, trốn tránh