喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
闤
U+95E4
21 劃
漢
部:
門
簡:
阛
hoàn
切
意義
Từ điển phổ thông
tường chợ
Từ điển trích dẫn
1.
(Danh) Tường ở phố chợ.
◎
Như: “hoàn hội”
闤
闠
chợ triền, chợ búa.
◇
Vương Thao
王
韜
: “Thiết tứ ư hoàn hội gian, trục thập nhất chi lợi”
設
肆
於
闤
闠
間
,
逐
什
一
之
利
(Yểu nương tái thế
窅
娘
再
世
) Mở tiệm buôn bán ở nơi thị tứ kiếm lời.
Từ điển Thiều Chửu
1.
Tường chợ. Như hoàn hội
闤
闠
chợ triền.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Bức thành xây quanh chợ — Chỉ nơi thị tứ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Tường chợ. 【
闤
闠
】hoàn hội [huánhuì] (cũ) Chợ, chợ búa.
組合詞
1
闤闠
hoàn hội