意義
Từ điển phổ thông
1.
ló đầu ra
2.
xông pha
Từ điển trích dẫn
1.
(Tính) Dáng ngựa chạy ra khỏi cổng.
2.
(Tính) Dáng ló đầu ra.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Ló đầu ra — Thình lình — Sấn vào, đi bừa vào.
Bảng Tra Chữ Nôm
sấn vào
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Xông pha để học kinh nghiệm: Sấm luyện; Sấm kình (óc mạo hiểm)
2.
Đổ xô tới; ùa tới: Sấm tiến lai; Sấm tướng (tướng đi đầu); Sấm hoạ (gây ra hoặc mắc tai nạn)
Etymology: chuǎng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
sấm (đổ xô tới, ùa tới): sấm tiến, sấm tướng (tướng đi đầu)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hung hăng: Sấn sổ
2.
Tới sát bên mau lẹ: Mọi người sấn lại
Etymology: (Hv sấn; sấm)(thủ sán; thủ tư; trấn)
Nôm Foundation
xông vào, đột nhập, xông lên
組合詞3
sấm tịch•sấm hoạ•sấm sự