意義
Từ điển phổ thông
1.
hết, xong
2.
đoạn, bài, khúc hát
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Xong, hết.
4.
(Danh) Điệu nhạc.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cửa đã đóng lại — Xong.Thôi. Ngừng lại — Hết, không còn gì — Trống rỗng — Cái lỗ. Chẳng hạn cái lỗ ở áo để cài nút, ta cũng gọi là cái Khuyết.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
Từ điển Trần Văn Chánh
Nomfoundation
đóng lại, đóng lại; tháp canh