意義
Từ điển phổ thông
1.
xem xét
2.
từng trải
3.
tờ ghi công trạng
Từ điển trích dẫn
6.
(Động) Tóm, gom lại.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Xem xét tình hình quân đội — Nhìn qua — Trải qua.
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Tập hợp lại
7.
(văn) Bẩm thụ.
Nôm Foundation
kiểm tra, xem xét, đọc
組合詞11
duyệt binh•duyệt nữ vô sác•duyệt lãm•kiểm duyệt•duyệt nam vô sác•trình duyệt•lịch duyệt•duyệt lịch•chiết duyệt•trình duyệt•phiệt duyệt