喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
閙
U+9599
13 劃
漢
部:
門
類: C2
nháo
náo
nào
切
意義
náo
(3)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Náo nức: Như __
Etymology: C1: 鬧 → 閙 náo
Từ điển Trần Văn Chánh
huyên náo
喧
閙
• nhiệt náo
熱
閙
• sao náo
吵
閙
• sao náo
炒
閙
• tác náo
作
閙
Nôm Foundation
cãi nhau; tranh luận gay gắt
nào
(2)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
náo nhiệt; náo bệnh (ngã bệnh)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như
𱜢
:nào
Etymology: C2: 鬧 → 閙 náo
General
(5)
Từ điển phổ thông
ầm ĩ
Từ điển trích dẫn
Tục dùng như chữ “náo”
鬧
.
Từ điển Thiều Chửu
Tục dùng như chữ náo
鬧
.
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
鬧
(bộ
鬥
).
ThiVien Dictionary (Nôm Pronunciation)
đi nào
範例
náo
(1)
𬙞
𢆥
没
會
青
雲
英
才
閙
𠽋
寅
寅
買
𦋦
Bảy năm một hội thanh vân. Anh tài náo nức dần dần mới ra.
Source: tdcndg | Đại Nam quốc sử diễn ca, 32b
nào
(1)
那
鬪
昆
菲
庄
古
閙
戈
工
𱍸
Nạ [mẹ] dấu [yêu quý] con phỉ [nhiều lắm], chẳng có nào qua trong ấy [không có gì hơn thế].
Source: tdcndg | Phật thuyết đại báo phụ mẫu ân trọng kinh, 35b
組合詞
5
炒閙
sao náo
•
熱閙
nhiệt náo
•
作閙
tác náo
•
吵閙
sao náo
•
喧閙
huyên náo