喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
閎
U+958E
12 劃
漢
部:
門
簡:
闳
hoành
切
意義
hoành
Từ điển Thiều Chửu
1.
Cổng xóm.
2.
Bụng phềnh, đồ nào miệng nhỏ bụng to gọi là **hoành**, vì thế nên độ lượng rộng rãi cũng gọi là **hoành**.
3.
Cái hãm cửa.
4.
Họ Hoằng.
Nôm Foundation
cửa, giới hạn; rộng lớn; mở rộng