喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
镖
U+9556
16 劃
喃
部:
金
繁:
鏢
tiêu
切
意義
tiêu
(5)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tiêu (vũ khí hình mũi tên); bảo tiêu (hộ tống)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Vũ khí hình mũi tên
2.
Đoàn người đi đường có hộ tống: Bảo tiêu; Tiêu khách
Etymology: biāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
鏢
Nôm Foundation
phi tiêu, giáo, mũi nhọn; hộ tống
組合詞
1
保镖
bảo phiêu