喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
键
U+952E
13 劃
喃
部:
金
繁:
鍵
kiện
切
意義
kiện
(6)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
kiện (chìa khoá)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Chìa khoá
2.
Chốt cửa (cổ văn)
3.
Bàn phím đàn: Kiện nhạc cụ
Etymology: jiàn
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
鍵
Nôm Foundation
chốt cửa, chốt khóa; chìa khóa