喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
铨
U+94E8
11 劃
喃
部:
金
繁:
銓
thuyên
切
意義
thuyên
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thuyên (cân nhắc, nhân tài)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cân nhắc
2.
Nhân tài: Thuyên tuyển (chọn người tài); Thuyên chuyển (quan chức đổi chỗ)
Etymology: quán
Từ điển Trần Văn Chánh
Như
銓
Nôm Foundation
cân, đo; chọn quan