喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
钳
U+94B3
10 劃
漢
部:
金
繁:
鉗
kiềm
切
意義
kiềm
(4)
Từ điển phổ thông
1.
cái kìm
2.
giữ, kìm
3.
cùm chân
Từ điển trích dẫn
Giản thể của chữ
鉗
.
Từ điển Trần Văn Chánh
1.
Cái kìm:
鴨
嘴
鉗
Kìm mỏ vịt;
嘴
嘴
鉗
Kìm nhọn đầu;
老
虎
鉗
Êtô;
鉗
形
進
攻
Tấn công gọng kìm. Cv.
鉗
子
2.
Cặp, kẹp vào;
用
鉗
子
夾
住
Cặp bằng kìm
3.
Hình phạt kẹp bằng kìm (thời xưa)
4.
Hãm, chặn. 【
鉗
制
】kiềm chế [qiánzhì] Kìm hãm, kiềm chế.
5.
Như
鉗
組合詞
1
夹钳
giáp kiềm