喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鏣
U+93E3
19 劃
喃
khứa
切
意義
khứa
(1)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dùng dao chạm tỉa bề mặt.
Etymology: F2: kim 釒⿰庶 thứ
範例
khứa
(1)
𣘃
竹
綠
𡨧
延
延
固
㝵
君
子
朋
割
朋
鏣
朋
拙
朋
埋
Cây trúc lục tốt dờn dờn. Có vẻ người quân tử. Bằng cắt bằng khứa. Bằng chuốt bằng mài.
Source: tdcndg | Thi kinh giải âm, II, 38a