喃
Không có kết nối internet.
No internet connection.
Thử lại / Try Again
網路連線不可用。請檢查您的網路連線後再試一次。
← 搜尋
鎪
U+93AA
17 劃
漢
部:
金
簡:
锼
sưu
切
意義
sưu
(5)
Từ điển phổ thông
1.
trổ (khắc gỗ bằng lưỡi cưa nhỏ)
2.
sắt rỉ
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Chạm, khắc.
◇
Tả Tư
左
思
: “Mộc vô điêu sưu, thổ vô đề cẩm”
木
無
雕
鎪
,
土
無
綈
錦
(Ngụy đô phú
魏
都
賦
) Gỗ không chạm trổ, đất không thêu thùa.
2.
(Động) Lấn chiếm, ăn mòn, đục khoét.
◇
Hồ Lệnh Năng
胡
令
能
: “Hồ phong tự kiếm sưu nhân cốt”
自
胡
風
似
劍
鎪
人
骨
(Vương Chiêu Quân
王
昭
君
) Gió đất Hồ giống như gươm đâm thấu xương.
Từ điển Thiều Chửu
Trổ, khắc. Nguyên là chữ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Khắc vào gỗ.
Từ điển Trần Văn Chánh
Sắt rỉ.