意義
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cây dáo có lưỡi dài, một thứ binh khí thời cổ.
Từ điển phổ thông
1.
một loại giáo dài
2.
tàn phá, rách nát, tổn thương
Từ điển trích dẫn
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
rỉ sét
Nôm Foundation
lột samari
組合詞2
sái vũ•sái vũ nhi qui
Không có kết nối internet.
No internet connection.