意義
Từ điển phổ thông
giam, nhốt, khoá chặt
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái khoá. Đoạn trường tân thanh : » Tấc gang đồng toả nguyên phong « — Khoá lại. Đóng lại. Đoạn trường tân thanh : » Bốn bề xuân toả một nàng ở trong «.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
chìa khoá; khoá sổ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lan rộng; xoè ra: Ánh sáng toả ra; Khói toả mù mịt
2.
Xương bả vai (clavicle): Toả cốt
3.
Đóng kín: Bế quan toả cảng
4.
Ổ khoá: Quải toả (khoá treo); Toả thược (chìa khoá); Giải toả (mở khoá); Tự toả khẩn (tự động khoá)
Từ điển Trần Văn Chánh
4.
(văn) Cái vòng
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
toẻ ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Xem Xoã*
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
toả ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
tua tủa
Trần Ý - Từ Điển Chữ Nôm
tủa ra
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
xoã xuống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Nhiều mũi đâm lên: Râu mọc tua tủa
2.
Toả rộng: Khói tủa
Etymology: toả; hoả ½ toả
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Bỏ toả xuống: Xoã tóc
Etymology: Hv toả; thủ xa
Nôm Foundation
khóa, ổ khóa; xiềng xích, dây xích
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
soã (xem xoã)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Dụng cụ chốt cửa, rương...: Chìa khoá
2.
Chiêu võ làm cho địch hết cử động
3.
Xích trói phạm nhân: Khoá tay xiềng chân
4.
Chấm dứt: Khoá sổ
Etymology: (Hv toả; quả) (khoá; kim khoa)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 課:khoá
Etymology: B|A2: 鎖 tỏa
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 訴:tỏa
Etymology: C1: 鎖 tỏa
範例
Điện nguyệt lạnh dài khóa ngăn kẻ mày xanh.
Source: tdcndg | Tân biên Truyền kỳ mạn lục tăng bổ giải âm tập chú (Tân biên Truyền kỳ mạn lục), III, Thúy Tiêu, 53b
Nghi ngút đầu ghềnh tỏa khói hương. Miếu ai như miếu vợ chàng Trương.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 18a
Trập trùng (chập chùng) quán thấp lầu cao. Hương nghi ngút tỏa, hoa ngào ngạt bay.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 8a
組合詞10
phong toả•toả cảng•xuân toả•chàng toả•liên toả phiên ứng•kiềm toả•cương toả•bế quan toả quốc•danh cương lợi toả•nhất bả thược chuỷ khai nhất bả toả