意義
Nôm Foundation
đồng
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thâu (đồng pha kẽm)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Đồng pha kẽm màu vàng (Nôm: Thau* )
Etymology: tōu
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Hợp kim đồng và kẽm có sắc vàng: Vàng thau lẫn lộn
2.
Chậu bằng thau
Etymology: (Hv thâu)(Hv kim ½ thao)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hợp kim từ đồng và kẽm, màu vàng, mềm dẻo.
Etymology: A2: 鍮 thâu
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
vàng thau
範例
組合詞1
mâm thau