意義
cẩm
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gấm. Một loại vải đẹp và cực quý của Trung Hoa. Chỉ sự đẹp đẽ.
Bảng Tra Chữ Nôm
cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Đẹp rực rỡ: Cẩm hà (ráng mây sặc sỡ); Cẩm kê (gà lôi)
2.
Có vân: Cẩm thạch
3.
Lụa hoa: Cẩm châu; Cẩm bào (áo gấm)
4.
Mấy cụm từ: Cẩm tiêu tái (trận đấu vô địch); Cẩm nang diệu kế (túi khôn Khổng Minh); Cẩm thượng thiêm hoa (giúp đẹp thêm)
Etymology: jǐn
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gấm vóc
gắm
Bảng Tra Chữ Nôm
ngẫm nghĩ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Trao sang để nhờ săn sóc hộ: Gửi gắm
2.
Nhằm lấy cho mình: Gắm ghé
Etymology: Hv cẩm
ngẫm
Nôm Foundation
gấm, thảm thêu; thêu
gấm
Bảng Tra Chữ Nôm
gửi gắm
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Lụa hoa: Áo gấm đi đêm; Áo gấm về làng
2.
(thêm bộ thảo đầu) Dây leo lá lớn làm thuốc trị độc
3.
Giống lụa hoa: Con gấm (con báo)
Etymology: Hv cẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Hàng dệt bằng tơ tằm, nổi hình hoa lá, nhiều màu sắc.
Etymology: A2: 錦 cẩm
căm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 咁:căm
Etymology: C2: 錦 cẩm
gẫm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Ngẫm nghĩ, suy tính, xét đoán.
Etymology: C2: 錦 cẩm
hẩm
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như :hẩm
Etymology: C2: 錦 cẩm
範例
gấm
Trên trướng gấm thấu hay chăng nhẽ. Dạng chinh phu ai vẽ cho nên.
Source: tdcndg | Chinh phụ ngâm bị lục., 6b
căm
gẫm
組合詞31
cẩm tâm tú khẩu•cẩm nhung•cẩm đái•cẩm hoàn•cẩm tú•cẩm nang diệu kế•cẩm kê•cẩm thạch•cẩm y ngọc tự•cẩm y•cẩm bào•cẩm tự•gấm vóc•cẩm tiên•cẩm nang•cẩm thượng thiêm hoa•cẩm đoạn•cẩm y vệ•cẩm y ngọc thực•ý cẩm hồi hương•thập cẩm•vân cẩm•ý cẩm hồi hương•ý cẩm•y cẩm hoàn hương•ý cẩm dạ hành•ý cẩm hoàn hương•y cẩm vinh qui•hồ cẩm đào•hoa đoàn cẩm thốc