意義
Từ điển phổ thông
tiền nong
Từ điển trích dẫn
4.
(Danh) Đồng cân, mười đồng cân là một lạng.
5.
(Danh) Họ “Tiền”.
7.
Một âm là “tiễn”. (Danh) Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vật đúc bằng kim loại dùng vào việc mua bán. Tức tiền bạc. Đoạn trường tân thanh : » Làm cho khốc hại chẳng qua vì tiền « — Vật tròn như đồng tiền. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc : » Tiền sen này đã nảy là ba « — Tên một đơn vị trọng lượng thời xưa, bằng 1/10 lượng.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Cái xuổng (tiếng cổ)
2.
Đơn vị trọng lượng bằng 5 gram; đồng cân: 1/10 lạng
3.
Họ
4.
1/10 quan tiền tốt theo tiền tệ ngày xưa: 60 đồng kẽm
5.
Tín vật (thường là quý kim) dùng để mua bán: Tiền tệ (coin); Tiền phiếu (tiền giấy); Giá cá đa thiểu tiền? (cái này bao nhiêủ)
6.
Mảnh tròn dẹp giống đồng tiền
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Từ điển Trần Văn Chánh
Nôm Foundation
tiền, tiền tệ, đồng xu
Từ điển Viện Hán Nôm (Nôm)
tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái cuốc để cuốc đất — Một âm là Tiền. Xem Tiền.
Từ điển Trần Văn Chánh
Cái thuổng (một nông cụ thời xưa).
範例
Túi đã không tiền khôn chác rượu. Vườn tuy có cúc, chửa đơm hoa.
Source: tdcndg | Quốc âm thi tập, 63a
Ờ hở (ừ hử) tiền chì mua vải nối. Nồi nào vung ấy khéo vừa in.
Source: tdcndg | Hồng Đức quốc âm thi tập, 58b
Nhiều tiền đong đầy, ít tiền đong vơi.
Source: tdcndg | Nam quốc phương ngôn tục ngữ bị lục, 5a
組合詞72
tiền bạc•tiền hết vèo•tiền văn•tiền khả thông thần•tiền kẽm•tiền hào•tiền tệ•tiền vốn•tiền lương•tiền tài•Tiền còn nê, không ngại•phòng tiền•chỉ tiền•giắt tiền vào thắt lưng•giá tiền•rẻ tiền•hết tiền•uổng tiền•hắc tiền•thối tiền cho khách•lấy tiền•dung tiền•cướp tiền•sấn tiền•tống tiền•đếm tiền•hữu tiền hữu thế•trả tiền•đem tiền đi mua hàng•kiến tiền