意義
thương
Bảng Tra Chữ Nôm
xanh chảo
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
thanh gươm
xanh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Đồ đúc bằng đồng hoặc gang, dùng để đun nấu.
Etymology: F2: kim 釒⿰青 thanh
Nôm Foundation
Màu khoáng chất.
thanh
Bảng Tra Chữ Nôm
cái thương
範例
組合詞3
thanh kiếm•thanh mác•thanh gươm