意義
Từ điển phổ thông
thép
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
Thép. Sắt luyện kĩ gọi là cương.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Gang, tên một thứ hộp kim, dẫn nhiệt và dòn.
Bảng Tra Chữ Nôm
xem cương
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Mài cho sắc: Cương thái đao (mài dao thái rau)
2.
Luyện thép thêm cứng
3.
Thép: Bất tú cương (thép không dỉ)
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
gang thép
Bảng Tra Chữ Nôm
bất tú cương (thép không dỉ)
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Kim loại, là hợp kim chủ yếu từ sắt và các-bon.
Etymology: A2: 鋼 cang
Nôm Foundation
thép; cứng, mạnh, bền
範例
組合詞6
cương thiết•cương bút•cương cầm•luyện gang•hận thiết bất thành cương•nhân thị thiết phãn thị cương