意義
lý
Từ điển phổ thông
nguyên tố liti, Li
Từ điển Trần Văn Chánh
(hoá) Lithi (Lithium, kí hiệu Li).
lí
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
lí (chất Lithium (Li))
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Chất Lithium (Li)
Etymology: lǐ
Nôm Foundation
liti
mai
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Dụng cụ đào đất, cán thẳng, lưỡi dẹt.
Etymology: F2: kim 釒⿰埋 → 里 mai