意義
tiêu
Từ điển phổ thông
1.
tan, nóng chảy
2.
tiêu trừ
3.
tiêu thụ, bán
Từ điển trích dẫn
1.
(Động) Nung chảy kim loại.
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Nấu chảy kim loại ra — Giảm đi. Mất đi.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Phá bỏ: Tiêu huỷ
2.
Làm hao: Khai tiêu (tiền phải bỏ ra)
3.
Giá để mắc đồ: Tiêu tử; Toả tiêu (kim găm)
4.
Bán: Tiêu hoá (bán hàng); Câu tiêu (liquidation); Sướng tiêu (bán chạy)
5.
Nấu kim loại chảy lỏng: Tiêu huỷ (* nấu chảy; * huỷ tang chứng)
Etymology: xiāo
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
tiu (nhạc khí bằng đồng)
Nôm Foundation
nóng chảy; chợ, bán; tiêu khiển, hết, bỏ
toẻ
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Âm khác của Toả* : Tàn lá toẻ rộng
Etymology: Hv toả
tiu
Bảng Tra Chữ Nôm
tiêu hoá (bán hàng), tiêu huỷ
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Một loại nhạc cụ gõ bằng đồng, như cái bát, dùng ở nhà chùa.
Etymology: A2: 銷 tiêu
範例
組合詞13
tiêu huỷ•tiêu thụ•tiêu thanh nặc tích•tiêu xài•bao tiêu•xúc tiêu•chi tiêu•sáp tiêu•triệt tiêu•câu tiêu•thôi tiêu•khai tiêu•ảm nhiên tiêu hồn