意義
Từ điển Thiều Chửu
Chữ **thiết** 鐵 ngày xưa.
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
thiết (sắt, vũ khí)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
1.
Sắt: Phế thiết (sắt vụn); Thiết ngưu (máy kéo cày, bừa…); Thiết thuộc (sắt uốn); Sinh thiết (sắt mới đúc thành thoi); Thiết thụ khai hoa (cây sắt nở hoa: khó xảy ra)
2.
Vũ khí: Thủ vô thốn thiết (tay không tấc sắt)
3.
Cứng như sắt: Thiết chưởng; Thiết đích kỉ luật; Thiết diện (mặt sắt: quan công minh)
4.
Quả quyết: Thiết định; Thiết liễu tâm (lòng đã quyết)
Etymology: tiě
Từ điển Trần Văn Chánh
Chữ 鐵 cổ.
Nôm Foundation
sắt; mạnh mẽ, vững chắc, kiên cố
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Như 啼:rè
Etymology: F2: kim 釒⿰夷 di