意義
Từ điển phổ thông
cái chiêng
Từ điển trích dẫn
(Danh) Chiêng (nhạc khí).
Từ điển Thiều Chửu
Cái chiêng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Cái chiêng.
Bảng Tra Chữ Nôm
chinh (cái chiêng)
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Cái chiêng (ngày xưa trong quân nổi trống là tiến, lên hiệu chiêng là thoái)
Etymology: zhēng
Từ điển Trần Văn Chánh
Viện Nghiên Cứu Hán Nôm
chiêng trống
Giúp Đọc Nôm và Hán Việt
Dụng cụ phát âm bằng đồng: Gióng chiêng thu quân
Etymology: Hv chinh
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Nhạc cụ bằng đồng, hình tròn dẹt, có núm.
Etymology: A2: 鉦 chinh
Nôm Foundation
kind of gong used in ancient times by troops on the march
Từ Điển Chữ Nôm Dẫn Giải
Chông chênh: chao đảo, không vững vàng.
Etymology: C2: 鉦 chinh
範例
Bỗng nghe trống giục chiêng hồi. Đêm khuya rừng rậm rụng rời biết đâu.
Source: tdcndg | Phan Trần truyện, 4b
Kiều từ trở gót trướng hoa. Mặt trời đến đất, chiêng đà thu không.
Source: tdcndg | Kim Vân Kiều tân truyện, 4b
組合詞3
chiêng trống•chinh cổ•cổ chinh